Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 3.30  GT GD (tỷ) 2.76  Giá bình quân 3.40  Room 0
Cao nhất 3.40  Cao 52 tuần 7.90  P/E 0.00  Current room 24,056,400 
Thấp nhất 3.20  Thấp 52 tuần 2.40  P/B 0.00  SL CP ĐLH  
Khối lượng 834,000  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 0.00  Thư giá 0.00 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam  
  Tên quốc tế PVPOWER LAND., JSC  
  Vốn điều lệ 500,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ Tầng 3, toà nhà CEO, đường Phạm Hùng, xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội  
  Điện thoại 84-(4) 378 569 69  
  Số fax 84-(4) 378 568 88  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Đào Duy Phong Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Ngọc Sinh Ủy viên HĐQT
Trần Quang Nghị Ủy viên HĐQT
Trần Đình Trụ Ủy viên HĐQT
Đinh Đức Thịnh Ủy viên HĐQT
Hoàng Mạnh Hùng Trưởng Ban Kiểm soát
Trần thị Nam Thảo Thành viên Ban Kiểm soát
Đinh Hồng Tiến Thành viên Ban Kiểm soát
Nguyễn Ngọc Sinh Tổng Giám đốc
Chu Đức Lam Phó TGĐ
Đinh Ngọc Bình Phó TGĐ
Nguyễn Đình Trung Phó TGĐ
Chu Thanh Hải Phó TGĐ
Nguyễn Nam Sơn Phó TGĐ
Chu Thanh Hải Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành Bất động sản
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ASM 6.70 -1.47% 0.00 0.24 0.00
BCI 15.90 -0.62% 4.16 0.72 0.00
CCL 3.60 -2.70% 0.00 0.00 0.00
CDG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CIG 2.80 + 3.70% 0.00 0.00 0.00
CLG 8.60 + 1.18% 0.00 0.00 0.00
D11 13.10 -7.75% 0.00 0.00 0.00
DC2 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DIG 12.70 0.00% 1.14 0.40 0.00
DIH 16.60 + 0.61% 0.00 0.00 0.00
DLR 7.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DRH 1.80 + 5.88% 0.00 0.00 0.00
DXG 8.40 -1.18% 1.76 0.55 0.00
FDC 22.70 0.00% 0.00 1.33 0.00
FLC 6.60 + 3.12% 0.00 0.00 0.00
HAR 23.40 -5.65% 0.00 0.00 0.00
HCI 44.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDC 14.60 -0.68% 1.75 0.71 0.00
HDG 11.60 + 1.75% 0.00 0.00 0.00
HQC 6.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
IDJ 3.20 + 3.23% 0.00 0.00 0.00
IJC 9.40 + 2.17% 0.00 0.77 0.00
ITC 8.10 + 2.53% 1.70 0.14 0.00
JSC 9.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
KDH 10.40 + 6.12% 16.02 0.45 0.00
LCG 6.20 + 3.33% 0.57 0.15 0.00
LGL 2.90 -6.45% 0.63 0.19 0.00
NBB 23.90 -0.42% 4.02 0.61 0.00
NDN 5.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
NHN 51.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NTL 14.00 0.00% 0.43 0.41 0.00
OGC 13.00 + 4.84% 0.00 0.00 0.00
PDR 10.30 + 3.00% 0.00 0.00 0.00
PFL 2.40 + 4.35% 0.00 0.00 0.00
PFV 35.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPI 4.70 -6.00% 0.00 0.00 0.00
PTL 2.80 + 3.70% 0.00 0.00 0.00
PV2 3.10 + 3.33% 0.00 0.00 0.00
RCL 16.80 + 0.60% 0.00 0.00 0.00
SAM 7.70 + 2.67% 1.92 0.21 0.00
SCR 7.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDI 45.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SIC 5.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SII 13.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJS 15.10 + 0.67% 0.85 0.69 0.00
STL 3.00 -3.23% 0.00 0.00 0.00
TDC 10.20 + 2.00% 0.00 0.78 0.00
TDH 12.80 + 2.40% 1.06 0.40 0.00
TIG 4.00 + 8.11% 0.00 0.00 0.00
UDC 3.70 + 5.71% 0.00 0.00 0.00
UDJ 9.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCR 1.60 -5.88% 0.00 0.00 0.00
VHH 2.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VIC 64.50 + 0.78% 10.36 8.38 0.00
VNI 4.90 + 6.52% 0.00 0.00 0.00
VPH 5.00 + 2.04% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 14/04/2010
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.00%
Sở hữu khác 0.00%
Ngành nghề kinh doanh
    * Dịch vụ tư vấn bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
    * Dịch vụ đấu giá bất động sản
    * Dịch vụ quảng cáo bất động sản
    * Dịch vụ quản lý bất động sản
    * Lập dự án, xây dựng các dự án nhà, khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, bãi đỗ xe, khách sạn du lịch (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
    * Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ cho các dự án đầu tư, công trình xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường và hạ tầng kỹ thuật
    * Tổng thầu EPC, tổng thầu thi công xây lắp, trang trí nội thất và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật cho công trình dân dụng và công nghiệp, khu công nghiệp, đô thị, công trình giao thông thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện
    * Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm)
    * Kinh doanh bất động sản: Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng
    * Dịch vụ nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê, thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để thuê lại
    * Kinh doanh dịch vụ bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
    * Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, thiết bị phụ tùng phục vụ cho ngành thép
    * Ủy thác đầu tư (không bao gồm nhận ủy thác đầu tư tài chính)
    * Ủy thác xuất nhập khẩu.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh