Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa   GT GD (tỷ)   Giá bình quân   Room  
Cao nhất   Cao 52 tuần   P/E   Current room  
Thấp nhất   Thấp 52 tuần   P/B   SL CP ĐLH  
Khối lượng   Vốn hóa (tỷ)   EPS   Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Xi Măng Sông Đà  
  Tên quốc tế Songda Cement JSC  
  Vốn điều lệ 19,800,000,000 đồng  
  Địa chỉ Phường Tân Hòa, thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình  
  Điện thoại +84 (18) 854-515  
  Số fax +84 (18) 855-667  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Văn Cung Chủ tịch HĐQT
Đào Quang Dũng Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thủy Trưởng ban kiểm soát
Nguyễn Mạnh Tiến Thành viên Ban kiểm soát
Nguyễn Phi Hùng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hồng Phong Ủy viên HĐQT
Phạm Trọng Quý Ủy viên HĐQT
Bùi Ngọc Tình Thành viên Ban kiểm soát
Bùi Minh Lượng Phó Giám đốc
Nguyễn Công Thưởng Phó Giám đốc
Vũ Tiến Hưng Kế toán trưởng
Đào Quang Dũng Ủy viên HĐQT
Phạm Trọng Quý Phó Giám đốc
Công ty cùng ngành Vật liệu & xây dựng
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ACC 33.10 + 6.77% 0.00 0.00 0.00
ACE 11.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
ADP 15.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
B82 10.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
BCC 5.40 + 1.89% 0.00 0.00 0.00
BCE 7.90 + 1.28% 0.00 0.00 0.00
BHC 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
BHT 3.40 + 9.68% 0.00 0.00 0.00
BHV 5.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
BMP 70.00 + 2.94% 4.76 3.80 0.00
BT6 5.80 0.00% 0.81 0.17 0.00
BTS 3.90 + 8.33% 0.00 0.00 0.00
C21 15.20 + 1.33% 0.00 0.00 0.00
C32 14.30 -0.69% 0.00 0.00 0.00
C47 16.70 + 4.38% 0.00 0.00 0.00
C92 9.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
CCM 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
CDC 4.20 -4.55% 1.14 0.19 0.00
CI5 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CIC 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
CID 5.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
CII 20.20 + 2.54% 2.64 1.15 0.00
CKV 8.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 11.00 -0.90% 0.00 0.00 0.00
CNT 4.20 + 5.00% 0.78 0.18 0.00
CSC 6.90 + 4.55% 0.00 0.00 0.00
CT3 3.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CT6 7.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
CTA 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CTD 37.50 + 3.59% 0.00 0.64 0.00
CTI 6.80 0.00% 0.00 0.73 0.00
CTM 2.50 -7.41% 0.00 0.00 0.00
CTN 4.70 -2.08% 0.00 0.00 0.00
CTV 3.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CTX 5.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
CVN 4.00 -2.44% 0.00 0.00 0.00
CVT 9.00 + 1.12% 0.00 0.00 0.00
CX8 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CYC 3.00 0.00% 12.73 0.23 0.00
D26 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
D2D 17.30 + 2.98% 3.58 0.71 0.00
DAC 15.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DAG 14.40 -0.69% 0.00 1.19 0.00
DC4 7.70 + 5.48% 0.00 0.00 0.00
DCC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DCT 2.30 + 4.55% 1.25 0.13 54.26
DGT 11.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHA 8.10 -1.22% 1.20 0.27 0.00
DIC 6.70 + 1.52% 2.71 0.43 0.00
DID 5.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
DNP 15.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
DTA 4.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
DTC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DXV 2.80 0.00% 2.99 0.31 0.00
DZM 4.20 + 5.00% 0.00 0.00 0.00
FCN 17.30 -1.14% 0.00 0.00 0.00
FPC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
GMX 12.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
GTH 9.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
H11 7.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HAS 5.00 -3.85% 5.40 0.29 29.71
HBC 17.40 + 1.16% 5.45 0.46 0.00
HCC 12.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDA 8.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HHL 1.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HLY 15.10 -9.58% 0.00 0.00 0.00
HPR 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HPS 5.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
HT1 5.20 -1.89% 3.08 0.53 0.00
HTB 19.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
HTI 7.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HU1 8.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
HU3 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HUT 7.70 + 1.32% 0.00 0.00 0.00
HVX 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
I40 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
ICG 5.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
ICI 5.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
IDV 17.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
INC 3.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
ITA 6.80 + 1.49% 3.25 0.28 0.00
KAC 7.10 -1.39% 0.00 0.00 0.00
KBC 8.40 + 1.20% 2.52 0.51 0.00
KBT 16.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KCE 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
KHL 2.00 -9.09% 0.00 0.00 0.00
KSA 10.10 + 1.00% 0.00 0.00 0.00
KSB 22.00 + 1.38% 0.00 0.82 0.00
L14 8.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
L18 8.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
L43 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
L44 6.60 -2.94% 0.00 0.00 0.00
L61 8.50 + 1.19% 0.00 0.00 0.00
LBM 10.80 -2.70% 8.68 0.77 0.00
LCC 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
LCS 7.10 + 2.90% 0.00 0.00 0.00
LHC 34.00 -5.56% 0.00 0.00 0.00
LIG 6.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
LM3 2.60 + 4.00% 0.00 0.00 0.00
LM8 13.40 + 3.88% 0.00 0.00 0.00
LO5 3.50 + 9.38% 0.00 0.00 0.00
LUT 3.50 -7.89% 0.00 0.00 0.00
MCC 14.60 + 8.96% 0.00 0.00 0.00
MCG 4.10 + 5.13% 0.93 0.27 0.00
MCL 1.60 + 6.67% 0.00 0.00 0.00
MCO 2.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
MCV 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
NAG 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
NAV 6.50 0.00% 4.43 0.65 0.00
NHA 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
NHC 17.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NLG 21.40 + 7.00% 0.00 0.00 0.00
NNC 49.50 + 5.32% 0.00 0.00 0.00
NSN 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NTB 2.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
NVN 3.10 -6.06% 0.00 0.17 0.00
PHC 3.40 -2.86% 0.00 0.00 0.00
PHH 4.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
PIV 5.40 -8.47% 0.00 0.00 0.00
PPE 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPG 3.30 -8.33% 0.00 0.00 0.00
PSG 0.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTB 30.00 -3.23% 0.00 0.00 0.00
PTD 5.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTK 10.70 -2.73% 0.00 0.00 0.00
PTM 7.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
PVA 4.50 + 4.65% 0.00 0.00 0.00
PVV 3.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PVX 5.30 + 1.92% 0.00 0.00 0.00
PX1 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PXL 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
QNC 5.20 -1.89% 0.00 0.00 0.00
QTC 37.20 -3.38% 0.00 0.00 0.00
REM 1.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
S12 2.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
S27 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
S55 24.10 + 5.70% 0.00 0.00 0.00
S64 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
S91 8.20 + 1.23% 0.00 0.00 0.00
S96 2.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
S99 4.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
SC5 17.10 -5.00% 0.00 0.00 0.00
SCJ 6.00 + 3.45% 0.00 0.00 0.00
SCL 6.70 -4.29% 0.00 0.00 0.00
SD1 2.90 + 3.57% 0.00 0.00 0.00
SD2 6.10 + 1.67% 0.00 0.00 0.00
SD3 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD4 3.90 + 8.33% 0.00 0.00 0.00
SD5 18.00 -1.64% 0.00 0.00 0.00
SD6 9.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD7 6.30 + 3.28% 0.00 0.00 0.00
SD8 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD9 8.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDB 1.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDC 6.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDD 2.90 -3.33% 0.00 0.00 0.00
SDG 19.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDH 3.20 + 3.23% 0.00 0.00 0.00
SDJ 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDN 23.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDP 3.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDS 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDT 13.30 + 0.76% 0.00 0.00 0.00
SDU 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDY 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SEL 8.00 -1.23% 0.00 0.00 0.00
SJC 7.10 + 4.41% 0.00 0.00 0.00
SJE 10.00 -2.91% 0.00 0.00 0.00
SJM 2.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SKS 6.20 + 3.33% 0.00 0.00 0.00
SMC 15.90 -1.24% 0.00 0.00 0.00
SNG 13.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSS 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
STV 6.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SZL 11.70 -2.50% 0.00 0.00 0.00
TBT 8.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TBX 18.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCR 3.60 -5.26% 0.00 0.00 0.00
THG 8.80 + 2.33% 0.00 0.00 0.00
TKC 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
TLT 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TNY 13.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
TSM 3.00 -9.09% 0.00 0.00 0.00
TTC 6.70 + 1.52% 0.00 0.00 0.00
TV2 13.50 -6.90% 0.00 0.00 0.00
TV3 14.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TV4 10.30 -9.65% 0.00 0.00 0.00
TVG 1.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
TXM 3.50 + 6.06% 0.00 0.00 0.00
UIC 10.90 + 0.93% 0.00 0.00 0.00
V11 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
V12 8.00 -14.89% 0.00 0.00 0.00
V15 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
V21 8.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
VC1 15.00 + 7.91% 0.00 0.00 0.00
VC2 9.00 -2.17% 0.00 0.00 0.00
VC3 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VC5 5.50 + 1.85% 0.00 0.00 0.00
VC6 5.00 -1.96% 0.00 0.00 0.00
VC7 4.20 + 2.44% 0.00 0.00 0.00
VC9 7.20 -2.70% 0.00 0.00 0.00
VCA 12.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCC 9.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCG 12.20 + 0.83% 0.00 0.00 0.00
VCH 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCS 8.00 -5.88% 0.00 0.00 0.00
VCT 7.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VE1 2.00 + 5.26% 0.00 0.00 0.00
VE9 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VHL 13.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
VIT 5.60 -3.45% 0.00 0.00 0.00
VMC 14.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNE 5.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTA 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTS 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTV 7.40 -1.33% 0.00 0.00 0.00
VXB 10.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
XMC 6.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
YBC 17.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 29/03/2010
Sở hữu nhà nước 57.21%
Sở hữu NĐT nước ngoài 1.67%
Sở hữu khác 41.12%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất và tiêu thụ xi măng Pooclăng;

    Khai thác và tận thu kháng sản (đá vôi, đất sét, cát, sỏi, nguyên liệu sản xuất xi măng), mua bán vật liệu xây dựng;

    Vận tải hàng hóa đường bộ;

    Xây dựng các công trình dân dụng và xây dựng các công trình kỹ thuật;

    Sản xuất và tiêu thụ vỏ bao xi măng.

    Thị trường của Công ty: chủ yếu là các tỉnh ở phía Tây bắc Việt Nam (Sơn La, Việt trì, Phú Thọ, Hòa Bình,...) và hình thức tiêu thụ là qua các đại lý bán lẻ hoặc các đầu mối tiêu thụ. Ngoài ra, Công ty còn tiêu thụ sản phẩm ở Hà Nội, Hà Tây, trung bình khoảng 1000 tấn/ tháng.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh