Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa   GT GD (tỷ)   Giá bình quân   Room  
Cao nhất   Cao 52 tuần   P/E   Current room  
Thấp nhất   Thấp 52 tuần   P/B   SL CP ĐLH  
Khối lượng   Vốn hóa (tỷ)   EPS   Thư giá  
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn  
  Tên quốc tế Sai Gon Maritime Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 37,095,500,000 đồng  
  Địa chỉ 422 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp HCM  
  Điện thoại +84 (8) 826-1627  
  Số fax +84 (8) 940-4300  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Lưu Tiên Ái Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thị Phú Lai Trưởng ban kiểm soát
Hoàng Phong Giao Kế toán trưởng
Bạch Thái Dũng Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hổ Ủy viên HĐQT
Lý Bách Chấn Ủy viên HĐQT
Christian Philip Kamm Ủy viên HĐQT
Hoàng Văn Khương Thành viên Ban kiểm soát
Trần Thị Thu Hồng Thành viên Ban kiểm soát
Đặng Ngọc Thụy Phó TGĐ
Trương Văn Cường Phó TGĐ
Lê Phúc Tùng Phó TGĐ
Hoàng Phong Giao Đại diện công bố thông tin
Nguyễn Trí Hùng Tổng Giám đốc
Lê Duy Hiệp Ủy viên HĐQT
Bùi Tuấn Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT
Công ty cùng ngành Giao thông Vận tải
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BXD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DDM 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHL 6.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
DL1 7.50 + 5.63% 0.00 0.00 0.00
DVP 68.00 0.00% 16.03 4.55 0.00
DXP 43.30 -5.87% 0.00 0.00 0.00
GMD 34.20 + 0.88% 5.03 0.67 0.00
GSP 7.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
HCT 6.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDO 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HMH 15.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HPL 9.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
HTV 14.20 -1.39% 5.75 0.72 0.00
ILC 4.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
MAC 4.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
MHC 2.60 + 4.00% -1.08 0.27 0.00
MNC 3.20 -5.88% 0.00 0.00 0.00
NOS 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
PCT 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
PDN 23.80 + 6.73% 0.00 0.00 0.00
PGT 3.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
PJC 14.50 -3.33% 0.00 0.00 0.00
PJT 8.30 0.00% 8.79 0.72 0.00
PMM 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PRC 8.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
PSP 6.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTH 1.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 4.80 -4.00% 0.00 0.00 0.00
PTT 4.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
SBC 12.20 -1.61% 0.00 0.00 0.00
SFI 20.90 -0.48% 0.00 0.00 0.00
SGS 1.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSG 3.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
STG 17.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
STT 3.40 -5.56% 0.00 0.00 0.00
SWC 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCL 19.00 -0.52% 3.74 1.11 0.00
TCO 12.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TJC 2.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
TMS 27.00 + 1.89% 5.74 0.81 0.00
VCV 3.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
VFC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VFR 5.20 + 1.96% 0.00 0.00 0.00
VGP 15.40 -0.65% 0.00 0.00 0.00
VIP 7.60 + 2.70% 8.67 0.56 0.00
VNA 2.70 0.00% 2.71 0.17 0.00
VNF 13.00 -2.99% 0.00 0.00 0.00
VNL 13.50 + 3.85% 0.00 0.00 0.00
VNT 23.00 + 7.98% 0.00 0.00 0.00
VOS 3.90 + 5.41% 0.00 0.00 0.00
VSC 41.20 -0.96% 0.00 0.00 0.00
VSG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VSP 1.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
VST 2.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTO 4.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
WTC 1.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 29/03/2010
Sở hữu nhà nước 14.14%
Sở hữu NĐT nước ngoài 14.12%
Sở hữu khác 71.74%
Ngành nghề kinh doanh
    • Dịch vụ cung ứng tàu biển, môi giới hàng hải, đại lý tàu biển. • Đại lý container; vận tải đa phương thức ( đường biển, đường sông, đường bộ ); đại lý giao nhận hàng hoá đường biển, hàng không, đường biển • Chế biến xuất nhập khẩu nông thuỷ sản; Kinh doanh xăng dầu; Xây dựng kết cấu hạ tầng dân dụng và bến cảng; Xếp dỡ hàng hoá; khai thác cảng. SHC không phải là doanh nghiệp có vốn lớn, nhưng đã có những dịch vụ cơ bản, có thị phần lớn trong một số lĩnh vực. Hai thị phần lớn của công ty là Vận tải Container Bắc Nam chiếm khoảng 8% thị phần, vận tải Container Miền Tây chiếm 99% thị phần
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh