Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 15.20  GT GD (tỷ) 0.19  Giá bình quân 15.09  Room 35,410,800
Cao nhất 15.70  Cao 52 tuần 25.50  P/E 3.97  Current room 12,347,900 
Thấp nhất 15.10  Thấp 52 tuần 13.10  P/B 0.69  SL CP ĐLH  
Khối lượng 12,590  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 3825.79  Thư giá 21,934.41 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Chánh  
  Tên quốc tế Binh Chanh Construction Investment Shareholding Company  
  Vốn điều lệ 722,670,000,000 đồng  
  Địa chỉ 550 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP. HCM  
  Điện thoại 84-(8) 3875 3021  
  Số fax 84-(8) 3875 3552  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Ông Nguyễn Văn Lệ Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Henri Phó Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Đình Thắng Ủy viên HĐQT
Ông Phạm Minh Đức Ủy viên HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Thúc Ủy viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim Thoa Ủy viên HĐQT
Ông Trầm Bê Ủy viên HĐQT
Ông Nguyễn Thụy Nhân Tổng Giám đốc
Ông Trương Mỹ Linh Phó TGĐ
Bà Nguyễn Thị Kim Thoa Phó TGĐ
Ông Trần Ngọc Tiến Trưởng Ban Kiểm soát
Ông Đỗ Văn Cường Thành viên Ban Kiểm soát
Bà Trần Nguyễn Ngọc Thiên Hương Thành viên Ban Kiểm soát
Ông Trần Quốc Dũng Kế toán trưởng
Bà Nguyễn Thị Kim Thoa Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành Bất động sản
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ASM 7.60 + 4.11% 0.00 0.27 0.00
CCL 3.70 + 2.78% 0.00 0.00 0.00
CDG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CIG 2.70 -3.57% 0.00 0.00 0.00
CLG 9.20 + 6.98% 0.00 0.00 0.00
D11 15.30 + 8.51% 0.00 0.00 0.00
DC2 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DIG 12.50 0.00% 1.12 0.39 0.00
DIH 16.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
DLR 7.00 -5.41% 0.00 0.00 0.00
DRH 1.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
DXG 8.60 -1.15% 1.80 0.56 0.00
FDC 22.70 0.00% 0.00 1.33 0.00
FLC 6.60 -1.49% 0.00 0.00 0.00
HAR 20.00 -6.10% 0.00 0.00 0.00
HCI 44.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDC 14.40 -2.04% 1.72 0.70 0.00
HDG 11.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HQC 5.50 -11.29% 0.00 0.00 0.00
IDJ 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
IJC 9.40 + 1.08% 0.00 0.77 0.00
ITC 8.30 + 1.22% 1.75 0.14 0.00
JSC 9.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
KDH 11.90 + 5.31% 18.33 0.52 0.00
LCG 6.60 + 1.54% 0.61 0.16 0.00
LGL 3.10 + 3.33% 0.67 0.20 0.00
NBB 23.40 + 2.63% 3.94 0.60 0.00
NDN 5.60 + 3.70% 0.00 0.00 0.00
NHN 51.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NTL 14.20 + 0.71% 0.44 0.42 0.00
OGC 12.20 + 1.67% 0.00 0.00 0.00
PDR 9.40 -2.08% 0.00 0.00 0.00
PFL 2.40 + 4.35% 0.00 0.00 0.00
PFV 35.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPI 5.10 + 2.00% 0.00 0.00 0.00
PTL 2.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
PV2 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
PVL 3.40 + 3.03% 0.00 0.00 0.00
RCL 17.00 -0.58% 0.00 0.00 0.00
SAM 7.50 -1.32% 0.00 0.00 0.00
SCR 8.00 + 2.56% 0.00 0.00 0.00
SDI 45.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SIC 5.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SII 13.60 -1.45% 0.00 0.00 0.00
SJS 14.20 0.00% 0.80 0.64 0.00
STL 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
TDC 10.20 + 0.99% 0.00 0.78 0.00
TDH 13.10 + 2.34% 0.00 0.00 0.00
TIG 4.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
UDC 3.60 -5.26% 0.00 0.00 0.00
UDJ 9.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCR 1.90 + 5.56% 0.00 0.00 0.00
VHH 1.90 -5.00% 0.00 0.00 0.00
VIC 65.00 + 1.56% 10.44 8.44 0.00
VNI 5.20 + 6.12% 0.00 0.00 0.00
VPH 4.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 30/10/2012
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.00%
Sở hữu khác 0.00%
Ngành nghề kinh doanh
    * Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, đất ở tại các khu dân cư
    * Đầu tư xây dựng và kinh doanh các dịch vụ trong khu công nghiệp
    * Đầu tư xây dựng chung cư, xây dựng chợ, nhà trẻ, mẫu giáo
    * Đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
    * Thi công – xây lắp đặt mạng lưới điện trung hạ thế.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh