Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 5.60  GT GD (tỷ) 0.00  Giá bình quân 5.60  Room 0
Cao nhất 5.60  Cao 52 tuần 14.50  P/E 0.00  Current room 12,913,362 
Thấp nhất 5.60  Thấp 52 tuần 5.60  P/B 0.00  SL CP ĐLH  
Khối lượng Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS Thư giá
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Việt Nam  
  Tên quốc tế Viet Nam Investment Construction and Trading JSC  
  Vốn điều lệ 263,538,000,000 đồng  
  Địa chỉ Số 39, phố Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội  
  Điện thoại 04 6281 2000  
  Số fax :04 3782 0176  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Ông Đỗ Mạnh Vũ Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Minh Tuấn Ủy viên HĐQT
1.0 1.0
TÊN CHỨC VỤ
Ông Đỗ Mạnh Vũ Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Minh Tuấn Ủy viên HĐQT
Ông Hoàng Nguyên Học Ủy viên HĐQT
Ông Trần Đức Cần Ủy viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Khoan Ủy viên HĐQT
Ông Ngô Thị Thịnh Ủy viên HĐQT
Ông Phan Minh Tuấn Tổng Giám đốc
Ông Đinh Trần Quân Phó TGĐ
Ông Nguyễn Hưng Phó TGĐ
Công ty cùng ngành Vật liệu & xây dựng
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ACC 33.10 + 6.77% 0.00 0.00 0.00
ACE 11.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
ADP 15.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
B82 10.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
BCC 5.40 + 1.89% 0.00 0.00 0.00
BCE 7.90 + 1.28% 0.00 0.00 0.00
BHC 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
BHT 3.40 + 9.68% 0.00 0.00 0.00
BHV 5.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
BMP 70.00 + 2.94% 4.76 3.80 0.00
BT6 5.80 0.00% 0.81 0.17 0.00
BTS 3.90 + 8.33% 0.00 0.00 0.00
C21 15.20 + 1.33% 0.00 0.00 0.00
C32 14.30 -0.69% 0.00 0.00 0.00
C47 16.70 + 4.38% 0.00 0.00 0.00
C92 9.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
CCM 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
CDC 4.20 -4.55% 1.14 0.19 0.00
CI5 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CIC 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
CID 5.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
CII 20.20 + 2.54% 2.64 1.15 0.00
CKV 8.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CMS 11.00 -0.90% 0.00 0.00 0.00
CNT 4.20 + 5.00% 0.78 0.18 0.00
CSC 6.90 + 4.55% 0.00 0.00 0.00
CT3 3.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CT6 7.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
CTA 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
CTD 37.50 + 3.59% 0.00 0.64 0.00
CTI 6.80 0.00% 0.00 0.73 0.00
CTM 2.50 -7.41% 0.00 0.00 0.00
CTN 4.70 -2.08% 0.00 0.00 0.00
CTV 3.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
CVN 4.00 -2.44% 0.00 0.00 0.00
CVT 9.00 + 1.12% 0.00 0.00 0.00
CX8 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CYC 3.00 0.00% 12.73 0.23 0.00
D26 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
D2D 17.30 + 2.98% 3.58 0.71 0.00
DAC 15.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DAG 14.40 -0.69% 0.00 1.19 0.00
DC4 7.70 + 5.48% 0.00 0.00 0.00
DCC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DCT 2.30 + 4.55% 1.25 0.13 54.26
DGT 11.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHA 8.10 -1.22% 1.20 0.27 0.00
DIC 6.70 + 1.52% 2.71 0.43 0.00
DID 5.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
DNP 15.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
DTA 4.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
DTC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DXV 2.80 0.00% 2.99 0.31 0.00
DZM 4.20 + 5.00% 0.00 0.00 0.00
FCN 17.30 -1.14% 0.00 0.00 0.00
FPC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
GMX 12.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
GTH 9.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
H11 7.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HAS 5.00 -3.85% 5.40 0.29 29.71
HBC 17.40 + 1.16% 5.45 0.46 0.00
HCC 12.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HDA 8.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HHL 1.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HLY 15.10 -9.58% 0.00 0.00 0.00
HPR 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HPS 5.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
HT1 5.20 -1.89% 3.08 0.53 0.00
HTB 19.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
HTI 7.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
HU1 8.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
HU3 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HUT 7.70 + 1.32% 0.00 0.00 0.00
HVX 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
I40 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
ICG 5.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
ICI 5.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
IDV 17.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
INC 3.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
ITA 6.80 + 1.49% 3.25 0.28 0.00
KAC 7.10 -1.39% 0.00 0.00 0.00
KBC 8.40 + 1.20% 2.52 0.51 0.00
KBT 16.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KCE 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
KHL 2.00 -9.09% 0.00 0.00 0.00
KSA 10.10 + 1.00% 0.00 0.00 0.00
KSB 22.00 + 1.38% 0.00 0.82 0.00
L14 8.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
L18 8.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
L43 4.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
L44 6.60 -2.94% 0.00 0.00 0.00
L61 8.50 + 1.19% 0.00 0.00 0.00
LBM 10.80 -2.70% 8.68 0.77 0.00
LCC 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
LCS 7.10 + 2.90% 0.00 0.00 0.00
LHC 34.00 -5.56% 0.00 0.00 0.00
LIG 6.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
LM3 2.60 + 4.00% 0.00 0.00 0.00
LM8 13.40 + 3.88% 0.00 0.00 0.00
LO5 3.50 + 9.38% 0.00 0.00 0.00
LUT 3.50 -7.89% 0.00 0.00 0.00
MCC 14.60 + 8.96% 0.00 0.00 0.00
MCG 4.10 + 5.13% 0.93 0.27 0.00
MCL 1.60 + 6.67% 0.00 0.00 0.00
MCO 2.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
MCV 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
MDG 3.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
NAG 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
NAV 6.50 0.00% 4.43 0.65 0.00
NHA 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
NHC 17.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NLG 21.40 + 7.00% 0.00 0.00 0.00
NNC 49.50 + 5.32% 0.00 0.00 0.00
NSN 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
NTB 2.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
NVN 3.10 -6.06% 0.00 0.17 0.00
PHC 3.40 -2.86% 0.00 0.00 0.00
PHH 4.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
PIV 5.40 -8.47% 0.00 0.00 0.00
PPE 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPG 3.30 -8.33% 0.00 0.00 0.00
PSG 0.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTB 30.00 -3.23% 0.00 0.00 0.00
PTD 5.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTK 10.70 -2.73% 0.00 0.00 0.00
PTM 7.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
PVA 4.50 + 4.65% 0.00 0.00 0.00
PVV 3.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
PVX 5.30 + 1.92% 0.00 0.00 0.00
PX1 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PXL 3.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
QNC 5.20 -1.89% 0.00 0.00 0.00
QTC 37.20 -3.38% 0.00 0.00 0.00
REM 1.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
S12 2.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
S27 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
S55 24.10 + 5.70% 0.00 0.00 0.00
S64 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
S91 8.20 + 1.23% 0.00 0.00 0.00
S96 2.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
S99 4.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
SC5 17.10 -5.00% 0.00 0.00 0.00
SCC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SCJ 6.00 + 3.45% 0.00 0.00 0.00
SCL 6.70 -4.29% 0.00 0.00 0.00
SD1 2.90 + 3.57% 0.00 0.00 0.00
SD2 6.10 + 1.67% 0.00 0.00 0.00
SD3 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD4 3.90 + 8.33% 0.00 0.00 0.00
SD5 18.00 -1.64% 0.00 0.00 0.00
SD6 9.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD7 6.30 + 3.28% 0.00 0.00 0.00
SD8 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SD9 8.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDB 1.60 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDC 6.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDD 2.90 -3.33% 0.00 0.00 0.00
SDG 19.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDH 3.20 + 3.23% 0.00 0.00 0.00
SDJ 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDN 23.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDP 3.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDS 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDT 13.30 + 0.76% 0.00 0.00 0.00
SDU 4.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SDY 1.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
SEL 8.00 -1.23% 0.00 0.00 0.00
SJC 7.10 + 4.41% 0.00 0.00 0.00
SJE 10.00 -2.91% 0.00 0.00 0.00
SJM 2.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SKS 6.20 + 3.33% 0.00 0.00 0.00
SMC 15.90 -1.24% 0.00 0.00 0.00
SNG 13.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSS 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
STV 6.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
SZL 11.70 -2.50% 0.00 0.00 0.00
TBT 8.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TBX 18.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TCR 3.60 -5.26% 0.00 0.00 0.00
THG 8.80 + 2.33% 0.00 0.00 0.00
TKC 3.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
TLT 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TNY 13.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
TSM 3.00 -9.09% 0.00 0.00 0.00
TTC 6.70 + 1.52% 0.00 0.00 0.00
TV2 13.50 -6.90% 0.00 0.00 0.00
TV3 14.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TV4 10.30 -9.65% 0.00 0.00 0.00
TVG 1.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
TXM 3.50 + 6.06% 0.00 0.00 0.00
UIC 10.90 + 0.93% 0.00 0.00 0.00
V11 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
V12 8.00 -14.89% 0.00 0.00 0.00
V15 2.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
V21 8.10 0.00% 0.00 0.00 0.00
VC1 15.00 + 7.91% 0.00 0.00 0.00
VC2 9.00 -2.17% 0.00 0.00 0.00
VC3 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VC5 5.50 + 1.85% 0.00 0.00 0.00
VC6 5.00 -1.96% 0.00 0.00 0.00
VC7 4.20 + 2.44% 0.00 0.00 0.00
VC9 7.20 -2.70% 0.00 0.00 0.00
VCA 12.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCC 9.90 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCG 12.20 + 0.83% 0.00 0.00 0.00
VCH 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCS 8.00 -5.88% 0.00 0.00 0.00
VCT 7.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VE1 2.00 + 5.26% 0.00 0.00 0.00
VE9 6.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VHL 13.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
VIT 5.60 -3.45% 0.00 0.00 0.00
VMC 14.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNE 5.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTA 3.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTS 10.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
VTV 7.40 -1.33% 0.00 0.00 0.00
VXB 10.20 0.00% 0.00 0.00 0.00
XMC 6.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
YBC 17.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 23/05/2012
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.00%
Sở hữu khác 0.00%
Ngành nghề kinh doanh
    Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình

    ngầm;

    - Tư vấn xây dựng trong các lãnh vực;

    - Gia công lắp dựng kết cấu thép, lắp đặt các hệ thống và các thiết bị cơ điện kỹ thuật công

    trình;

    - Thí nghiệm kiểm định chất lượng vật liệu; Thí nghiệm nền móng;

    - Thi công các loại cọc; Khai thác và sản xuất đá;

    - Sản xuất kinh doanh các các chủng loại vật liệu xây dựng, các mặt hàng trang trí nội ngoại

    thất;

    - Mua bán, ký gửi, đại lý và kinh doanh xuất nhập khẩu các hàng hóa công nghệ xây dựng,

    dây chuyền công nghệ.....
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh